basic english

/'beisikəli/
Học thuật
Thân thiện
basic english

A student reads a book written in Basic English.

Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tiếng Anh cơ sở: Một dạng tiếng Anh được đơn giản hóa, bao gồm một bộ từ vựng khoảng 850 từ, được đề xuất bởi Charles Kay Ogden I. A. Richards để sử dụng như một ngôn ngữ phụ trợ cho giao tiếp quốc tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The book was translated into Basic English for learners. (Cuốn sách đã được dịch sang Basic English cho người học.)
    • Learning Basic English can be a good first step. (Học Basic English có thể bước đầu tiên tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in Basic English": được viết hoặc diễn đạt bằng Tiếng Anh cơ sở.
    • The instructions were written in Basic English for clarity. (Các hướng dẫn được viết bằng Basic English để dễ hiểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Basic (tính từ): cơ bản, cơ sở.
    • You need to learn the basic rules first. (Trước tiên bạn cần học các quy tắc cơ bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Simplified English: Tiếng Anh đơn giản hóa.
  • International auxiliary language: Ngôn ngữ phụ trợ quốc tế.
Lưu ý
  • Basic English một thuật ngữ riêng, thường được viết hoa. không chỉ đơn thuần có nghĩa "tiếng Anh cơ bản" thông thường tên của một hệ thống ngôn ngữ cụ thể với số từ vựng được giới hạn.
basic english

A student reads a book written in Basic English.

danh từ
  1. (viết tắt) của British American Scientific International Commercial
  2. tiếng Anh cơ sở (khoảng 850 từ)

Từ đồng nghĩa